GẠCH CHỊU LỬA SA MỐT

GẠCH CHỊU LỬA SA MỐT

Gạch chịu lửa sa mốt với thành phần hợp kim nhôm 10-20%. Gạch chịu lửa sa mốt vật liệu chịu lửa có độ bền cao, khả năng dẫn nhiệt thấp và chịu được sốc nhiệt. Loại gạch chịu lửa sa mốt được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng các lò luyện kim, thủy tinh, lò đốt rác và nhiều ngành công nghiệp khác.

  • Công nghiệp silicat: xây lò nung đồ gốm, đồ sành, đồ sứ, lò nấu thủy tinh, nung clink xi măng, lò khí than, ghi đốt nhiên liệu,…đều sử dụng gạch chịu lửa sa mốt
  • Sản xuất gang: xây lò cao, lò gió nóng, thùng đổ gang
  • Công nghiệp luyện thép: xây thùng nước thép, đúc phôi, lò nung phôi,…

Ngoài ra, gạch chịu lửa còn sử dụng trong luyện kim màu, nồi hơi, lò điện, công nghiệp hóa chất, hóa dầu, trang trí nhà cửa

Tùy theo hình dáng và quy cách, gạch chịu lửa sa mốt được phân ra thành nhiều loại: Gạch chữ nhật, gạch dao, gạch búa, gạch mỏng, gạch 5 tấc, 7 tấc, 8 tấc, gạch 1 mét, gạch dị hình,…

1. Gạch chịu lửa sa mốt hình chữ nhật

Quy cách: 230x114x65mm
Độ chịu nhiệt: 1530°C
Gạch chịu lửa hình chữ nhật được ứng dụng trong xây nền, xây tường, xây thành lò.


Gạch sa mốt hình chữ nhật
Hình 1: Gạch sa mốt hình chữ nhật

2. Gạch chịu lửa sa mốt hình dao, búa

Gạch chịu lửa hình dao có hình dáng vát nằm, còn gạch búa có hình dáng vát đứng.
Quy cách: 230x114x65/55mm hoặc 230x114x65/45mm
Độ chịu nhiệt: 1530°C
Gạch chịu lửa hình dao và gạch chịu lửa hình búa được ứng dụng trong xây mái vòm, miệng vít cấp liệu, miệng cấp gió, vị trí cửa hoặc những vị trí yêu cầu độ cong

Gạch sa mốt hình dao búa
Hình 2: Gạch chịu lửa sa mốt hình dao búa

3. Gạch chịu lửa quy cách khác

Bên cạnh gạch chịu lửa hình chữ nhật, gạch chịu lửa hình dao, gạch chịu lửa hình búa được sử dụng phổ biến. Loại gạch chịu lửa này còn có nhiều hình dạng và quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng như: gạch chịu lửa mỏng, gạch chịu lửa dày 5 tấc, gạch chịu lửa dày 7 tấc, gạch chịu lửa dày 8 tấc

  • Gạch chịu lửa sa mốt mỏng: 230x114x32mm

Gạch sa mốt mỏng
Hình 3: Gạch chịu lửa sa mốt mỏng

  • Gạch chịu lửa sa mốt dày 5 tấc: 215x115x500mm

Gạch sa mốt 5 tấc
Hình 4: Gạch chịu lửa sa mốt dày 5 tấc

  • Gạch chịu lửa sa mốt dày 7 tấc: 215x115x700mm

Gạch chịu lửa sa mốt 7 tấc
Hình 5: Gạch chịu lửa sa mốt dày 7 tấc

  • Gạch chịu lửa sa mốt dày 8 tấc: 215x115x800mm

Gạch chịu lửa sa mốt 8 tấc
Hình 6: Gạch chịu lửa sa mốt dày 8 tấc

  • Gạch chịu lửa sa mốt mặt gòong

Gạch chịu lửa sa mốt mặt gòong
Hình 7: Gạch chịu lửa sa mốt mặt gòong

  • Gạch chịu lửa sa mốt vai vát búa

 Gạch chịu lửa sa mốt vai vát búa, dao
Hình 8: Gạch chịu lửa sa mốt vai vát búa, dao

4. Gạch chịu lửa xốp cách nhiệt

Gạch chịu lửa xốp là loại gạch chịu lửa với độ dẫn nhiệt thấp, có cấu trúc xốp, độ xốp tương đối cao (50% - 58%), các lỗ xốp có kích thước nhỏ, phân bổ đồng đều trong cấu trúc. Gạch xốp cách nhiệt là sản phẩm bảo ôn lò, gia tăng giá trị sử dụng của lò. Gạch xốp giúp hạn chế thất thoát nhiệt lượng ra môi trường xung quanh, giúp giảm chi phí năng lượng và góp phần giảm lượng khí thải ra môi trường bên ngoài

Ứng dụng:

  • Được dùng vào những vùng lò có tải trọng thấp và cách nhiệt tốt, dùng làm lớp cách nhiệt trong và ngoài, nhằm hạn chế thất thoát nhiệt lượng ra môi trường xung quanh

  •  Được sử dụng rộng rãi trong các lò nung tuynel, gốm sứ, gạch đỏ, vật liệu chịu lửa, lò cán thép, các tháp trao đổi nhiệt, lò thủy tinh,…

Ưu điểm: 

  • Tiết kiệm được nhiều nhiên liệu do giảm tổn thất nhiệt, nung nóng tường lò

  • Giảm chi phí năng lượng, và giảm hỏng hóc thiết bị do bên ngoài gây ra, tăng tuổi thọ và các thiết bị phụ trợ

  • Khối lượng của tường lò giảm đi do vật liệu xây tường thuộc loại nhẹ, chiều dày tường cũng sẽ giảm đi, từ đó quá trình nhiệt trong lò được tăng cường

  • Nhanh đạt nhiệt độ, rút ngắn thời gian nung

  • Tiết kiệm chi phí nhiên liệu sử dụng đốt lò và chi phí sửa chữa lò

4.1 Gạch xốp cách nhiệt hình chữ nhật

Quy cách: 230x114x65mm
Độ chịu nhiệt: 1400°C
Gạch xốp cách nhiệt chữ nhật được ứng dụng trong xây nền, xây tường, xây thành lò.

Gạch xốp chữ nhật
Hình 9: Gạch xốp chữ nhật

4.2 Gạch xốp chịu nhiệt hình dao, búa

Gạch xốp chịu nhiệt hình dao có hình dáng vát nằm, còn gạch xốp búa có hình dáng vát đứng.
Quy cách: 230x114x65/55mm hoặc 230x114x65/45mm
Độ chịu nhiệt: 1400°C
Gạch dao, búa được ứng dụng trong xây mái vòm, miệng vít cấp liệu, miệng cấp gió, vị trí cửa hoặc những vị trí yêu cầu độ cong.

Gạch xốp dao, búa
Hình 10: Gạch xốp dao, búa

5. Gạch Việt Nam (miền Bắc)

5.1 Gạch cao nhôm chịu lửa

Gạch cao nhôm trong nước và nhập khẩu, chủ yếu gạch cao nhôm xuất xứ Trung Quốc, Bảo Sơn cũng cung cấp dòng gạch cao nhôm xuất xứ Việt Nam, là sản phẩm gạch cao nhôm chịu lửa định hình được ép và nung tại nhiệt độ kết khối. Tùy vào thành phần của nhôm oxit mà tính chất cách nhiệt, chịu lửa cũng có phần khác nhau. Tuy nhiên, gạch chịu lửa cao nhôm vẫn đảm bảo các đặc tính cơ bản: quy cách, chất lượng đạt chuẩn, dẫn nhiệt thấp, độ bền cơ học cao, độ giãn nở bởi nhiệt độ thấp.

So với gạch chịu lửa sa mốt, gạch cao nhôm có nhiều ưu điểm vượt trội, đặc biệt là gạch cao nhôm có khả năng chịu nhiệt cao. Do đó, gạch cao nhôm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng vách lò, buồng đốt, nóc lò của các ngành công nghiệp hóa chất, luyện kim, đốt rác, và những công trình, bộ phận đòi hỏi nhiệt độ cao mà gạch chịu lửa sa mốt không đáp ứng được.

5.1.1 Gạch cao nhôm 32%

Gạch chịu lửa cao nhôm với hàm lượng 32%, chứa ít nhất 32% nhôm oxit trong thành phần, đảm bảo các đặc tính cơ bản: dẫn nhiệt thấp, độ bền cơ học cao, độ giãn nở bởi nhiệt độ thấp.

Quy cách:

  • Gạch cao nhôm hình chữ nhật: 230x114x65mm
  • Gạch cao nhôm hình dao: 230x114x65x45/55mm
  • Gạch cao nhôm hình búa: 230x114x65x45/55mm

Gạch cao nhôm 32%
Hình 11: Gạch cao nhôm 32%

5.1.2 Gạch cao nhôm 40%

Gạch chịu lửa cao nhôm 40% chứa ít nhất 40% nhôm oxit trong thành phần, đảm bảo các đặc tính cơ bản: dẫn nhiệt thấp, độ bền cơ học cao, độ giãn nở bởi nhiệt độ thấp.

Quy cách:

  • Gạch cao nhôm chữ nhật: 230x114x65mm
  • Gạch cao nhôm dao: 230x114x65x45/55mm
  • Gạch cao nhôm búa: 230x114x65x45/55mm

Gạch cao nhôm 40%
Hình 12: Gạch cao nhôm 40%

5.1.3 Gạch cao nhôm 45%

Gạch chịu lửa cao nhôm 45% chứa ít nhất 45% nhôm oxit trong thành phần, đảm bảo các đặc tính cơ bản: dẫn nhiệt thấp, độ bền cơ học cao, độ giãn nở bởi nhiệt độ thấp.

Quy cách:

  • Gạch cao nhôm chữ nhật: 230x114x65mm
  • Gạch cao nhôm dao: 230x114x65x45/55mm
  • Gạch cao nhôm búa: 230x114x65x45/55mm

Gạch cao nhôm 45%
Hình 13: Gạch cao nhôm 45%

5.1.4 Gạch cao nhôm 50%
Gạch chịu lửa cao nhôm 50% chứa ít nhất 50% nhôm oxit trong thành phần, đảm bảo các đặc tính cơ bản: dẫn nhiệt thấp, độ bền cơ học cao, độ giãn nở bởi nhiệt độ thấp.

Quy cách:

  • Gạch cao nhôm chữ nhật: 230x114x65mm
  • Gạch cao nhôm dao: 230x114x65x45/55mm
  • Gạch cao nhôm búa: 230x114x65x45/55mm

Gạch cao nhôm 50%
Hình 14: Gạch cao nhôm 50%

5.1.5 Gạch cao nhôm 55%
Gạch chịu lửa cao nhôm 55% chứa ít nhất 55% nhôm oxit trong thành phần, đảm bảo các đặc tính cơ bản: dẫn nhiệt thấp, độ bền cơ học cao, độ giãn nở bởi nhiệt độ thấp.

Quy cách:

  • Gạch cao nhôm chữ nhật: 230x114x65mm

  • Gạch cao nhôm dao: 230x114x65x45/55mm

  • Gạch cao nhôm búa: 230x114x65x45/55mm

Gạch cao nhôm 55%
Hình 15: Gạch cao nhôm 55%

5.1.6 Gạch cao nhôm 60%
Gạch chịu lửa cao nhôm 60% chứa ít nhất 60% nhôm oxit trong thành phần, đảm bảo các đặc tính cơ bản: dẫn nhiệt thấp, độ bền cơ học cao, độ giãn nở bởi nhiệt độ thấp.

Quy cách:

  • Gạch cao nhôm chữ nhật: 230x114x65mm

  • Gạch cao nhôm dao: 230x114x65x45/55mm

  • Gạch cao nhôm búa: 230x114x65x45/55mm

Gạch cao nhôm 60%
Hình 16: Gạch cao nhôm 60%

5.1.7 Gạch cao nhôm 65%

Gạch chịu lửa cao nhôm 65% chứa ít nhất 65% nhôm oxit trong thành phần, đảm bảo các đặc tính cơ bản: dẫn nhiệt thấp, độ bền cơ học cao, độ giãn nở bởi nhiệt độ thấp.

Quy cách:

  • Gạch cao nhôm chữ nhật: 230x114x65mm

  • Gạch cao nhôm dao: 230x114x65x45/55mm

  • Gạch cao nhôm búa: 230x114x65x45/55mm

Gạch cao nhôm 65%
Hình 17: Gạch cao nhôm 65%

5.1.8 Gạch cao nhôm 70%

Gạch chịu lửa cao nhôm 70% chứa ít nhất 70% nhôm oxit trong thành phần, đảm bảo các đặc tính cơ bản: dẫn nhiệt thấp, độ bền cơ học cao, độ giãn nở bởi nhiệt độ thấp.

Quy cách:

  • Gạch cao nhôm chữ nhật: 230x114x65mm

  • Gạch cao nhôm dao: 230x114x65x45/55mm

  • Gạch cao nhôm búa: 230x114x65x45/55mm

Gạch cao nhôm 70%
Hình 18: Gạch cao nhôm 70%

6. Gạch chống cháy

Gạch chống cháy là loại gạch có khả năng chịu được mức nhiệt độ cao, tỷ trọng nhẹ, hệ số dẫn nhiệt thấp, độ xốp lớn.

Độ chịu nhiệt: Từ 1700°C

Ứng dụng:

  • Gạch chống cháy được dùng trong các công trình có mức nhiệt độ cao như: nhà máy hóa chất, nhà máy sản xuất vật liệu dễ cháy, công trình xây dựng cần cách nhiệt hoặc chống hỏa hoạn,…

Gạch chống cháy
Hình 19: Gạch chống cháy

7. Gạch axit

Gạch axit là loại gạch sử dụng trong môi trường yêu cầu chống ăn mòn axit, được phân loại thành gạch lát nền, gạch xây bể, gạch dị hình,… Tùy theo yêu cầu của từng lĩnh vực, đặc tính kỹ thuật sẽ khác nhau.

Tính chất:

  • Độ chịu axit: 99,5%

  • Độ bền vượt trội lên tới 20 năm

  • Khả năng chống trơn trượt tốt, chống va đập lớn độ bền nén rất tốt

  • Độ hút nước nhỏ từ 3% - 5%

Ứng dụng:

  • Gạch chống ăn mòn axit sử dụng trong các ngành: may mặc, nhuộm, nhà máy dệt, công nghiệp luyện kim, nhà máy chế biến thực phẩm,…

Gạch axit mỏng và chữ nhật
Hình 20: Gạch a xít mỏng và hình chữ nhật

 

Vui lòng gọi Hotline: 0949 413 503 (Ms.Trang) Nhận Giá Siêu Hấp Dẫn